descriptive anthropology

Học thuật
Thân thiện
descriptive anthropology

A descriptive anthropology textbook lies open on a library table.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoa mô tả dân tộc: Một nhánh của nhân học tập trung vào việc ghi chép, mô tả hệ thống khoa học các đặc điểm văn hóa, xã hội, ngôn ngữ vật chất của các cộng đồng hoặc xã hội loài người cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Her research in descriptive anthropology involved living with the tribe for two years to document their rituals. (Nghiên cứu của ấy về khoa mô tả dân tộc bao gồm việc sống cùng bộ tộc trong hai năm để ghi chép các nghi lễ của họ.)
    • The museum's exhibit was based on principles of descriptive anthropology. (Triển lãm của bảo tàng được xây dựng dựa trên các nguyên tắc của khoa mô tả dân tộc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bối cảnh học thuật để phân biệt với các nhánh nhân học lý thuyết hoặc ứng dụng. nhấn mạnh vào việc thu thập dữ liệu thực địa chi tiết trung lập.
Biến thể từ gần giống
  • Ethnography (n): Dân tộc học mô tả. Đây thuật ngữ gần như đồng nghĩa được sử dụng phổ biến hơn trong hầu hết các ngữ cảnh học thuật hiện đại.
    • He published an ethnography of the remote island community. (Ông ấy đã xuất bản một công trình dân tộc học mô tả về cộng đồng trên đảo xa xôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Ethnography: Dân tộc học mô tả.
  • Descriptive ethnology: Dân tộc học mô tả (ít phổ biến hơn).
descriptive anthropology

A descriptive anthropology textbook lies open on a library table.

Noun
  1. khoa mô tả dân tộc
  2. dân tộc học

Từ đồng nghĩa